Bản dịch của từ 民事行为 trong tiếng Việt

民事行为

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民事行为 (Danh từ)

mín shì xíng wéi
01

Hành vi dân sự; các hành động của công dân hoặc pháp nhân thiết lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự (ví dụ: ký hợp đồng, chuyển nhượng tài sản). Hành vi hợp pháp gọi là “hành vi pháp luật dân sự”, thiếu điều kiện thì vô hiệu.

公民或法人设立、变更、终止民事权利和民事义务的行为。合法的民事行为称为“民事法律行为”。不具备民事法律行为所必需的条件的民事行为,是非法的,无效的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民事行为

mín

shì

xíng

wéi

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
为下
为丛驱雀
为主
为久
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép