Bản dịch của từ 民以食为天 trong tiếng Việt
民以食为天
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民以食为天 (Thành ngữ)
【mín yǐ shí wéi tiān】
01
Dân lấy lương thực làm trọng; nói rằng lương thực là nhu yếu phẩm quan trọng nhất của cuộc sống.
天:比喻赖以生存的最重要的东西。人民以粮食为自己生活所系。指民食的重要。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民以食为天
mín
民
yǐ
以
shí
食
wéi
为
tiān
天
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
以一儆百
以一奉百
以一当十
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
为下
为丛驱雀
为主
为久
天一
天一阁
天丁
天上人间
