Bản dịch của từ 民公 trong tiếng Việt

民公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民公 (Danh từ)

mín gōng
01

Danh xưng thời nhà Thanh: những người thuộc hoàng tộc được phong công (quốc công); còn gọi là “民公” khi là người Hán được phong công

清代宗室封公者称国公;汉人封公者曰民公。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民公

mín

gōng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép