Bản dịch của từ 民力凋敝 trong tiếng Việt

民力凋敝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民力凋敝 (Tính từ)

mín lì diāo bì
01

国民或人民生活破落贫困衰败强调整个社会或人民阶层的衰败)——可联想为民力人民的力量凋敝枯萎)”。

凋敝:破落,衰败。人民生活穷困。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民力凋敝

mín

diāo

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
力不从愿
力不胜任
凋兵
敝习
敝人
敝俗
敝力
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép