Bản dịch của từ 民功 trong tiếng Việt

民功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民功 (Danh từ)

mín gōng
01

Công lao đối với dân; việc trị dân có thành tích (những đóng góp, công trạng cho dân chúng)

1.治民有劳绩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc của dân thường; công việc của百姓尤指务农耕作等民间劳务(=百姓的生产事务

2.百姓的职事。多指务农之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民功

mín

gōng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
功不唐捐
功不补患
功业
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép