Bản dịch của từ 民情 trong tiếng Việt

民情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民情 (Danh từ)

mín qíng
01

Tâm tư, ý nguyện và tâm trạng của quần chúng nhân dân; tâm ý của người dân (Hán Việt: dân tình)

①人民群众的心情、愿望等:帝王之道,在顺民情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình hình, hoàn cảnh sống và sản xuất của quần chúng nhân dân; tình hình dân chúng (dễ liên tưởng: = dân, = tình hình cảm xúc/hoàn cảnh)

②人民群众的生活、生产等各方面的情况:民情至朴而不文|初来乍到,民情不熟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民情

mín

qíng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
情不可却
情不自堪
情不自已
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép