Bản dịch của từ 民情土俗 trong tiếng Việt

民情土俗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民情土俗 (Danh từ)

mín qíng tǔ sú
01

Người tình, phong tục địa phương; tập quán và tập tục xã hội ở một vùng (tập quán dân gian, lề thói sinh hoạt)

一地的人情世故,风俗习惯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民情土俗

mín

qíng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
情不可却
情不自堪
情不自已
土专家
土丘
土业
土中
土中人
俗不可耐
俗不堪耐
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép