Bản dịch của từ 民意测验 trong tiếng Việt

民意测验

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民意测验 (Danh từ)

mín yì cè yàn
01

Khảo sát ý kiến công chúng; cuộc thăm dò dư luận để biết xu hướng, quan điểm của người dân (Hán‑Việt: dân ý trắc nghiệm/khảo nghiệm).

了解公众舆论趋向的社会调查。主要收集公众对于政治、经济和社会问题的看法和态度。通过抽样调查的方式,征询调查对象对某些问题的意见、观点或想法,并对此进行分析和推论。然后向公众公布调查结果,以期说明和解释问题的趋势或倾向。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民意测验

mín

yàn

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
意下
意不过
意业
意中
意中事
测候
测光表
测划
测力
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép