Bản dịch của từ 民族乐队 trong tiếng Việt
民族乐队
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民族乐队 (Danh từ)
【mín zú yuè duì】
01
Dàn nhạc dân tộc, thường dùng nhạc cụ của người Hán, kết hợp với âm nhạc phương Tây.
一般指由中国汉族乐器组成、借鉴西方音乐经验而逐渐形成的管弦乐队。由吹管乐器、打击乐器、拨弦乐器和弓弦乐器组成。主要乐器有笛、笙、唢呐、定音鼓、扬琴、柳琴、琵琶、中阮、大阮、高胡、二胡、中胡、大胡等。大型乐队人数可达七十人左右。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族乐队
mín
民
zú
族
yuè
乐
duì
队
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
队主
队伍
