Bản dịch của từ 民族共同语 trong tiếng Việt

民族共同语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民族共同语 (Danh từ)

mín zú gòng tóng yǔ
01

Ngôn ngữ chung của một dân tộc.

一个民族共同使用的语言。是在民族形成过程中以某种方言为基础﹐同时吸收其他方言的有益成分发展而成的。现在我国汉民族的共同语就是普通话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族共同语

mín

gòng

tóng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
同一
同一律
同一性
同三品
同上
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép