Bản dịch của từ 民族关系 trong tiếng Việt

民族关系

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民族关系 (Danh từ)

mín zú guān xì
01

Quan hệ giữa các dân tộc trong chính trị, kinh tế, văn hóa, và ngôn ngữ.

各民族之间在政治、经济、文化、语言等方面的相互关系。在剥削制度下,既有友好往来、互通有无的一面,也有民族压迫、民族歧视、民族掠夺的一面。在中国,各民族在中国共产党的领导下,已形成平等、团结、互助的社会主义民族关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族关系

mín

guān

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
关上
关东
系世
系书
系亲
系仰
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép