Bản dịch của từ 民族区域自治 trong tiếng Việt

民族区域自治

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民族区域自治 (Danh từ)

mín zú qū yù zì zhì
01

Chế độ tự trị khu vực của các dân tộc thiểu số, nơi họ quản lý công việc của mình.

我国少数民族在国家统一领导下,以民族聚居区为基础建立自治地方,管理本民族地区事务的制度。我国宪法规定:各少数民族聚居的地方实行区域自治,设立自治机关,行使自治权。各民族自治地方都是中华人民共和国不可分离的部分,分自治区、自治州、自治县三级。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族区域自治

mín

zhì

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
区中
区中学
区中缘
区位
域中
域兆
域内
域名
域域
自下
自下而上
自不量力
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép