Bản dịch của từ 民族同化 trong tiếng Việt
民族同化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民族同化 (Danh từ)
【mín zú tóng huà】
01
Sự đồng hóa dân tộc
一个民族失去原有的民族特性,变成另一个民族。在历史上,有自然同化和强迫同化两类。前者是比较落后的民族受先进民族影响,自然演变为另一民族;后者则是统治民族对被统治民族采取强制措施,迫使他们改变民族特点。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族同化
mín
民
zú
族
tóng
同
huà
化
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
同一
同一律
同一性
同三品
同上
化为泡影
