Bản dịch của từ 民族同化 trong tiếng Việt

民族同化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民族同化 (Danh từ)

mín zú tóng huà
01

Sự đồng hóa dân tộc

一个民族失去原有的民族特性,变成另一个民族。在历史上,有自然同化和强迫同化两类。前者是比较落后的民族受先进民族影响,自然演变为另一民族;后者则是统治民族对被统治民族采取强制措施,迫使他们改变民族特点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族同化

mín

tóng

huà

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
同一
同一律
同一性
同三品
同上
化为泡影
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép