Bản dịch của từ 民族平等 trong tiếng Việt
民族平等
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民族平等 (Danh từ)
【mín zú píng děng】
01
Các dân tộc bình đẳng, không phân biệt lớn nhỏ, mạnh yếu.
各民族不分大小、强弱,一律平等,不享有任何特权。是我国处理民族问题的基本原则。最初由资产阶级提出,在反对封建主义和民族压迫的斗争中,曾起过进步作用。在中国,孙中山制定的《中华民国临时约法》首次作了规定。中国共产党一贯坚持民族平等,从法律上保障少数民族的合法权利。在国际交往中,反对大国沙文主义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族平等
mín
民
zú
族
píng
平
děng
等
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
平一
平一公
平三套
平上帻
等不及
