Bản dịch của từ 民族英雄 trong tiếng Việt

民族英雄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民族英雄 (Danh từ)

mín zú yīng xióng
01

Người anh hùng bảo vệ độc lập, tự do và lợi ích của dân tộc mình.

捍卫本民族的独立﹑自由和利益﹐对外来侵略者进行英勇顽强的斗争﹐作出贡献﹐令人钦敬的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民族英雄

mín

yīng

xióng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép