Bản dịch của từ 民本 trong tiếng Việt

民本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民本 (Danh từ)

mín běn
01

Dân chúng, nhân dân là gốc rễ của quốc gia (chủ trương lấy dân làm gốc)

1.民众是国家的根本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bản tấu của dân gian; bản chép lưu truyền ở dân (tài liệu/ghi chép xuất phát từ nhân dân)

2.民间的奏本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民本

mín

běn

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép