Bản dịch của từ 民生在勤,勤则不匮 trong tiếng Việt
民生在勤,勤则不匮
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民生在勤,勤则不匮 (Thành ngữ)
【mín shēng zài qín , qín zé bú kuì】
01
Sinh kế của người dân phụ thuộc vào sự chăm chỉ; làm việc chăm chỉ sẽ không dẫn đến thiếu lương thực và quần áo - nhấn mạnh tính tiết kiệm và chăm chỉ có thể cải thiện sinh kế của người dân.
匮:缺乏。人民的生计在于勤劳,勤劳就不会缺少衣食。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民生在勤,勤则不匮
mín
民
shēng
生
zài
在
qín
勤
,
则
qín
不
zé
匮
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
生一
生三
生上起下
生不逢场
在三
在上
在下
在世
勤事
勤人
勤介
勤任
则不
则个
则例
则刀
则则
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
匮不足
匮乏
匮喂
匮少
匮急
