Bản dịch của từ 民用建筑 trong tiếng Việt

民用建筑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民用建筑 (Danh từ)

mín yòng jiàn zhù
01

Các công trình xây dựng phục vụ sinh hoạt và hoạt động xã hội phi sản xuất (nhà ở, ký túc xá, văn phòng, trường học, bệnh viện, nhà thi đấu, khách sạn, trung tâm thương mại, nhà ga, sân bay...), tức là “kiến trúc dân dụng”

供人们居住和从事非生产性社会活动的建筑总称。分两大类:(1)居住建筑。如宿舍、住宅、公寓和别墅等;(2)公共建筑。如办公楼、学校、图书馆、医院、体育馆、展览馆、影剧院、旅馆、商场、车站、码头、机场等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民用建筑

mín

yòng

jiàn

zhù

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
建丑
建丑月
建业
建中
建义
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép