Bản dịch của từ 民粹派 trong tiếng Việt

民粹派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民粹派 (Danh từ)

mín cuì pài
01

Phái Dân tuý

俄国革命运动中的小资产阶级派别,产生于十九世纪六十至七十年代民粹派认为农民是革命的主要力量, 资本主义在俄国不能发展, 知识分子可以领导农民进行社会主义革命,用暗杀的手段也 可以达到革命的目的后来蜕化为富农利益的代表者,向沙皇制度妥协,成为马克思主义的敌人

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民粹派

mín

cuì

pài

民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép