Bản dịch của từ 民蠹 trong tiếng Việt

民蠹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民蠹 (Danh từ)

mín dù
01

Gây hại cho dân, kẻ hại dân (người làm tổn hại đến dân chúng hoặc bóc lột dân); Hán-Việt: dân—dũ (: sâu, hại)

1.指对人民有害的人。语本《商君书.修权》:“秩官之吏﹐隐下以渔百姓﹐此民之蠹也。”

Ví dụ
02

Dân chúng bị tổn hại; nhân dân chịu thiệt hại

2.人民受损害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民蠹

mín

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
蠹书虫
蠹众木折
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép