Bản dịch của từ 民讼 trong tiếng Việt

民讼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民讼 (Danh từ)

mín sòng
01

Việc khởi kiện, tố tụng của quần chúng; những vụ tranh chấp do dân chúng đưa ra nhờ tòa xử lý (Hán Việt: dân tụng/ dân tố).

民众的诉讼事宜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民讼

mín

sòng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
讼书
讼争
讼事
讼件
讼冤
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép