Bản dịch của từ 民部 trong tiếng Việt

民部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民部 (Danh từ)

mín bù
01

Một cơ quan hành chính cổ (Bộ dân/đối với dân sự, tương tự như Hộ bộ/Độ chương) phụ trách tài chính, dân vụ trong triều đình phong kiến Trung Quốc; tên quan viên hành chính xưa.

即户部。古代官署名。汉置尚书﹐有民曹﹐三国魏置度支﹐吴有户部﹐晋有度支﹐北周有民部﹐皆主财用。隋初置度支﹐开皇三年改为民部﹐唐永徽初﹐因避太宗李世民讳﹐复改称户部。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民部

mín

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
部下
部丞
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép