Bản dịch của từ 民间工艺 trong tiếng Việt
民间工艺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民间工艺 (Danh từ)
【mín jiān gōng yì】
01
Nghệ thuật thủ công truyền thống của người dân, tạo ra từ nguyên liệu địa phương, mang giá trị thẩm mỹ và thực tiễn.
指民间各行业的劳动者就地取材,以手工制作的既适应生活需要又具有审美价值的工艺美术品。反映不同的时代地区、民族特色。主要品种有竹编草编、剪纸灯彩、泥塑木雕等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民间工艺
mín
民
jiān
间
gōng
工
yì
艺
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
间不容发
间不容瞬
间不容砺
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
艺业
艺事
艺人
艺名
