Bản dịch của từ 民间故事 trong tiếng Việt
民间故事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民间故事 (Danh từ)
【mín jiān gù shì】
01
Truyện dân gian, thường mang tính giáo dục, ca ngợi phẩm hạnh, phản ánh cuộc sống.
民间文学的一种。大致可分为幻想故事、动物故事、生活故事、民间寓言、民间笑话五类。内容多赞美勤劳勇敢、忠贞诚实、助人为乐的品质,嘲讽自私自利、阿谀奉承、仗势欺人的行为。往往富于幻想色彩。语言生动、幽默,具有一定的教育意义。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民间故事
mín
民
jiān
间
gù
故
shì
事
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
间不容发
间不容瞬
间不容砺
故世
故业
故主
故义
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
