Bản dịch của từ 民间文学 trong tiếng Việt

民间文学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民间文学 (Danh từ)

mín jiān wén xué
01

Văn học dân gian, bao gồm truyền thuyết, cổ tích, và ca dao.

指群众口头创作、口头流传,并不断修改、加工的文学。包括神话、传说、故事、寓言、民歌、谣谚、说唱、谜语等。具有口头性、集体性、变异性、传承性等不同于作家书面文学的特征。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民间文学

mín

jiān

wén

xué

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
间不容发
间不容瞬
间不容砺
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép