Bản dịch của từ 民间文学 trong tiếng Việt
民间文学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民间文学 (Danh từ)
【mín jiān wén xué】
01
Văn học dân gian, bao gồm truyền thuyết, cổ tích, và ca dao.
指群众口头创作、口头流传,并不断修改、加工的文学。包括神话、传说、故事、寓言、民歌、谣谚、说唱、谜语等。具有口头性、集体性、变异性、传承性等不同于作家书面文学的特征。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民间文学
mín
民
jiān
间
wén
文
xué
学
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
间不容发
间不容瞬
间不容砺
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
