Bản dịch của từ 民间艺术 trong tiếng Việt

民间艺术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民间艺术 (Danh từ)

mín jiān yì shù
01

Nghệ thuật dân gian, do nhân dân lao động sáng tạo và truyền lại, bao gồm âm nhạc, múa, điêu khắc, và thủ công mỹ nghệ.

劳动人民直接创造的﹑或在劳动群众中广泛流传的艺术﹐包括音乐﹑舞蹈﹑造型艺术﹑工艺美术等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民间艺术

mín

jiān

shù

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
间不容发
间不容瞬
间不容砺
艺业
艺事
艺人
艺名
术业
术人
术士
术士冠
术学
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép