Bản dịch của từ 氓外 trong tiếng Việt

氓外

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

氓外 (Danh từ)

méng wài
01

Vùng xa xôi, miền ngoại vi; nơi biên thùy, hẻo lánh (tương tự “hóa ngoại” — nơi ở ngoài trung tâm)

犹化外。指边远地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氓外

máng

wài

Các từ liên quan

氓伍
氓俗
氓宇
氓家
外三关
外丧
外丹
外主
氓
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MANH】
Các biến thể:
𣱅, 𦫋, 甿, 䇇
Hình thái radical:
⿰,亡,民
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép