Bản dịch của từ 氓獠 trong tiếng Việt

氓獠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

氓獠 (Danh từ)

méng liáo
01

Danh từ cổ: tên một bộ tộc man di, dân dã (cổ văn thường viết là “氓撩”); chỉ người man, dân miền biên thùy (mang sắc thái cổ xưa, ít dùng)

1.亦作“氓撩”。

Ví dụ
02

Danh xưng cổ chỉ những dân tộc thiểu số ở phương Nam nước ta (theo cổ văn)

2.古时称我国南方少数民族人民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氓獠

máng

liáo

Các từ liên quan

氓伍
氓俗
氓外
氓宇
獠丁
獠女
獠市
氓
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MANH】
Các biến thể:
𣱅, 𦫋, 甿, 䇇
Hình thái radical:
⿰,亡,民
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép