Bản dịch của từ 气 trong tiếng Việt
气

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气 (Danh từ)
Khí; hơi
气体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khí; hơi; không khí
特指空气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hơi thở
(气儿) 呼吸时出入的气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thời tiết; khí hậu; hiện tượng nóng lạnh
指自然界冷热阴晴等现象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bệnh khí (đông y chỉ một số bệnh)
中医指某种病象
Tác phong; dáng vẻ; phong thái
人的作风习气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tức giận; khó chịu; giận
指愤怒、不愉快的情绪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khí; sức lực
中医指人体内能使各器官正常地发挥机能的原动力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mùi
气味
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tinh thần; khí thế; trạng thái tinh thần
人的精神状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
气 (Động từ)
Đè nén; chèn ép; ức hiếp; bắt nạt
欺负;欺压
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trêu tức; làm phát cáu; làm bực bội
使人生气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tức; bực bội; nổi cáu; phát bực; tức giận
生气;发怒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
