Bản dịch của từ 气 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

(Danh từ)

01

Khí; hơi

气体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khí; hơi; không khí

特指空气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hơi thở

(气儿) 呼吸时出入的气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thời tiết; khí hậu; hiện tượng nóng lạnh

指自然界冷热阴晴等现象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bệnh khí (đông y chỉ một số bệnh)

中医指某种病象

Ví dụ
06

Tác phong; dáng vẻ; phong thái

人的作风习气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Tức giận; khó chịu; giận

指愤怒、不愉快的情绪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Khí; sức lực

中医指人体内能使各器官正常地发挥机能的原动力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Mùi

气味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Tinh thần; khí thế; trạng thái tinh thần

人的精神状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Đè nén; chèn ép; ức hiếp; bắt nạt

欺负;欺压

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trêu tức; làm phát cáu; làm bực bội

使人生气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tức; bực bội; nổi cáu; phát bực; tức giận

生气;发怒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép