Bản dịch của từ 气体吸收 trong tiếng Việt
气体吸收
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气体吸收 (Danh từ)
【qì tǐ xī shōu】
01
Sự hấp thụ khí; quá trình dùng chất lỏng hấp phụ/thu giữ một hoặc nhiều thành phần trong hỗn hợp khí (thuộc các phép biến đổi trong công nghiệp hóa học, như xử lý khí thải, lọc khí trong sản xuất hóa dầu, tổng hợp ammonia).
化工单元操作之一。用适当的液体吸收剂处理气体混合物以去除其中一种或多种组分的操作。按吸收性质分化学吸收和物理吸收两大类。广泛应用在合成氨、石油化工及废气处理中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气体吸收
qì
气
tǐ
体
xī
吸
shōu
收
Các từ liên quan
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
体上
体二
体亮
体亲
吸习
吸入
吸利
吸力
收业
收举
收之桑榆
收买
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揭
妻
栔
砌
炁
䚍
䛛
鐑
亟
礘
磩
㠍
氜
㲷
氢
氙
氠
氤
氪
氛
氫
㲵
氳
氨
尹
𠔽
支
辷
斗
专
讥
匁
书
𠀊
冘
卝
天气
客气
生气
气氛
气温
空气
运气
气候
淘气
底气
