Bản dịch của từ 气候预报 trong tiếng Việt

气候预报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气候预报 (Danh từ)

qì hòu yù bào
01

Dự báo khí hậu, dự đoán tình hình thời tiết trong nhiều năm tới.

又称“气候展望”。利用气候演变规律对未来若干年甚至几十年或更长时段的气候状况作出推论。其主要依据是长期的气候记录、太阳活动、地磁、海冰、树木年轮、历史记载及考古等多方面的材料,此外还考虑人类活动的影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气候预报

hòu

bào

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
候人
候伺
候光
预习
预买
预事
预产期
预付
报丧
报书
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép