Bản dịch của từ 气吞河山 trong tiếng Việt
气吞河山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气吞河山 (Thành ngữ)
【qì tūn hé shān】
01
Khí thế hùng vĩ, lớn đến mức như có thể nuốt trọn sông núi (dùng để khen tầm vóc, khí phách rất lớn).
气势可以吞没山河。形容气魄很大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气吞河山
qì
气
tūn
吞
hé
河
shān
山
Các từ liên quan
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揭
妻
栔
砌
炁
䚍
䛛
鐑
亟
礘
磩
㠍
氜
㲷
氢
氙
氠
氤
氪
氛
氫
㲵
氳
氨
尹
𠔽
支
辷
斗
专
讥
匁
书
𠀊
冘
卝
天气
客气
生气
气氛
气温
空气
运气
气候
淘气
底气
