Bản dịch của từ 气吞虹蜺 trong tiếng Việt

气吞虹蜺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气吞虹蜺 (Tính từ)

qì tūn hóng yī
01

Hùng vĩ, khí thế như muốn nuốt trọn sơn hà; mạnh mẽ, oai phong lẫm liệt (Hán-Việt: khí thôn hồng nghê).

犹气吞山河。形容气魄宏大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气吞虹蜺

tūn

hóng

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
虹丹
蜺旌
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép