Bản dịch của từ 气呑山河 trong tiếng Việt

气呑山河

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气呑山河 (Tính từ)

qì tūn shān hé
01

气势能吞没高山大河,形容气魄很大。。元.金仁杰.追韩信.第二折:「背楚投汉,气吞山河,知音未遇,弹琴空歌。」

Ví dụ
02

Khí thế hùng tráng, tâm khí mạnh mẽ như muốn nuốt trọn non sông (hùng khí ngất trời)

或作「气吞河山」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气呑山河

tūn

shān

气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép