Bản dịch của từ 气味相投 trong tiếng Việt

气味相投

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气味相投 (Cụm từ)

qì wèi xiāng tóu
01

Có cùng sở thích và quan điểm; hợp nhau.

气味:比喻性格和志趣;投:投合。指人思想作风相同,彼此很合得来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气味相投

wèi

xiāng

tóu

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
相一
相万
相上
相下
相与
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép