Bản dịch của từ 气和 trong tiếng Việt

气和

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气和 (Tính từ)

qì hé
01

Khí hậu hòa hoãn, thời tiết ôn hòa, dễ chịu (hơi cổ, dùng mô tả trời đất/khí hậu hòa hợp).

1.气候调和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thái độ hòa nhã, hoà ái; cư xử niềm nở, dễ chịu

2.态度和蔼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气和

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
和一
和上
和丘
和丸
和义
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép