Bản dịch của từ 气壮胆粗 trong tiếng Việt

气壮胆粗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气壮胆粗 (Tính từ)

qì zhuàng dǎn cū
01

Khí thế hùng dũng, can đảm to gan, không biết sợ; dáng vẻ oai phong, gan dạ (Hán-Việt: khí tráng, đảm cū).

气势壮、胆量大。形容无所畏惧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气壮胆粗

zhuàng

dǎn

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép