Bản dịch của từ 气拍 trong tiếng Việt

气拍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气拍 (Danh từ)

qì pāi
01

Cái gõ bằng gỗ dùng trong nghề nói sách (醒木) hoặc xưa kia quan dùng để gõ trong phòng xử án (惊堂木); nghĩa là cây gõ gây chú ý, đánh để gây trấn chỉnh.

说书艺人用的醒木。亦指旧时官员问案时用的惊堂木。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气拍

pāi

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép