Bản dịch của từ 气昏 trong tiếng Việt

气昏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气昏 (Tính từ)

qì hūn
01

Tinh thần mơ hồ, đầu óc uể oải/choáng, khí sắc lú lẫn (ghép Hán-Việt: khí + hôn = tinh thần bị làm mờ)

气质昏浊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气昏

hūn

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép