Bản dịch của từ 气机 trong tiếng Việt
气机

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气机 (Danh từ)
Khí lực, cơ năng tự nhiên của trời đất; quy luật vận hành của khí (Hán Việt: khí cơ = “khí + cơ/môn” để chỉ hoạt động nội tại của khí)
2.谓天地有规律运行的自然机能。
Khí thế, sức mạnh biểu cảm trong cách viết hoặc câu văn (Hán Việt: khí + cơ → cảm giác khí thế/nhịp điệu của văn mạch).
4.指行文的气势。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khí độ, phong thái và quyết断 của tướng soái trong quân sự cổ (tâm thế, quyền uy quyết đoán khi chỉ huy quân đội)
1.古代军事术语。用兵的关键之一。指将帅的气度﹑决断等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sinh khí của cây; sức sống, sinh lực trong thực vật (Hán-Việt: khí + cơ → khí cơ: năng lực sinh trưởng)
3.指植物的生机。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuật ngữ y học cổ truyền chỉ “sự vận hành của khí” trong cơ thể (dòng khí trong kinh lạc, tạng phủ); trạng thái chức năng của khí, bao gồm khí lưu thông bình thường hoặc rối loạn như ộp nghẽn, không thông.
5.中医学名词。指人体内气的正常运行﹐包括经络﹑脏腑的功能活动。如气机发生异常﹐一般有气机不宣﹑气机阻滞等病理变化。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气机
qì
气
jī
机
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
