Bản dịch của từ 气筦 trong tiếng Việt

气筦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气筦 (Danh từ)

qì guǎn
01

Khí quản — ống dẫn không khí từ thanh quản đến phổi; có niêm mạc bắt bụi, nhờ lông chuyển đẩy ra ngoài (ho).

由喉头至肺脏空气出入的总管,为呼吸系统中的一个器官。上端与喉头软骨相接,下端于胸骨处分为左右支气管。气管内具有黏膜,能够黏住灰尘和细菌,借由纤毛运动推向喉头,咳出体外。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气筦

guǎn

气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép