Bản dịch của từ 气结 trong tiếng Việt
气结
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气结 (Danh từ)
【qì jié】
01
1. Thở khó, không thông khí; 2. Tâm trạng u uất, bức bối (cảm thấy nặng nề trong lòng). (Hán-Việt: khí kết ≈ 'khí kết' giống chữ nghĩa gốc)
1.呼吸不畅。形容心情郁闷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(TCM) Khí ứ, tắc nghẽn do khí huyết lưu thông kém (có thể gây sưng đau, ợ hơi, tức ngực, v.v.)
2.中医学名词。谓气留滞不行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气结
qì
气
jié
结
Các từ liên quan
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
结业
结义
结习
结了鸟
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揭
妻
栔
砌
炁
䚍
䛛
鐑
亟
礘
磩
㠍
氜
㲷
氢
氙
氠
氤
氪
氛
氫
㲵
氳
氨
尹
𠔽
支
辷
斗
专
讥
匁
书
𠀊
冘
卝
天气
客气
生气
气氛
气温
空气
运气
气候
淘气
底气
