Bản dịch của từ 气翼船 trong tiếng Việt
气翼船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气翼船 (Danh từ)
【qì yì chuán】
01
Tàu khí nâng (còn gọi là ‘tàu cánh đập’): loại tàu cao tốc bay lướt sát mặt nước nhờ lực nâng khí động tạo ra bởi cánh/khung thân; có thể cất/hạ cánh trên nước, băng, đất lầy.
又称“冲翼艇”。利用机翼的表面效应,依靠气动升力支承船重,能作超低空飞行的高速船舶。外形似飞机,船体呈翼形,其机翼的展弦比较小。用空气螺旋桨推进,空气舵操纵。当达到一定航速后,贴近支承表面运行的机翼和翼形船体产生足够的气动升力,使船脱离但贴近支承表面飞行。最大航速可达200节,能在10米以下高度飞行,也可在几十米高度作短时飞行。装备相应的起落装置,能在水上、陆地、冰上、沼泽等起飞和着落。可作高速水面舰船,以及沿海岛屿和跨洋的水路交通工具。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气翼船
qì
气
yì
翼
chuán
船
Các từ liên quan
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
船东
船人
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揭
妻
栔
砌
炁
䚍
䛛
鐑
亟
礘
磩
㠍
氜
㲷
氢
氙
氠
氤
氪
氛
氫
㲵
氳
氨
尹
𠔽
支
辷
斗
专
讥
匁
书
𠀊
冘
卝
天气
客气
生气
气氛
气温
空气
运气
气候
淘气
底气
