Bản dịch của từ 气象战 trong tiếng Việt

气象战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气象战 (Danh từ)

qì xiàng zhàn
01

Chiến tranh dựa vào điều kiện thời tiết tự nhiên hoặc nhân tạo.

以天然或人为的气象条件服务于战争的作战行动。人为气象条件包括人工降雨、人造干旱、人工引导台风、人工诱发闪电等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气象战

xiàng

zhàn

Các từ liên quan

气下
气不平
气不忿
气不忿儿
象为
象主
象乐
象事
象人
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép