Bản dịch của từ 气食牛 trong tiếng Việt
气食牛
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气食牛 (Thành ngữ)
【qì shí niú】
01
Đó là một phép ẩn dụ cho sự trẻ trung, kiêu ngạo và đầy tham vọng. Có thể hiểu là “trẻ và đầy nghị lực, nghị lực nhưng non nớt”.
比喻少年气盛。语出《尸子》卷下:“虎豹之驹﹐未成文而有食牛之气。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气食牛
qì
气
shí
食
niú
牛
Các từ liên quan
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揭
妻
栔
砌
炁
䚍
䛛
鐑
亟
礘
磩
㠍
氜
㲷
氢
氙
氠
氤
氪
氛
氫
㲵
氳
氨
尹
𠔽
支
辷
斗
专
讥
匁
书
𠀊
冘
卝
天气
客气
生气
气氛
气温
空气
运气
气候
淘气
底气
