Bản dịch của từ 氛嚣 trong tiếng Việt
氛嚣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
氛嚣 (Danh từ)
【fēn xiāo】
01
Không khí ồn ào, náo nhiệt của thế gian bụi bặm, như sự huyên náo, xô bồ đời thường.
尘世喧嚣之气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氛嚣
fēn
氛
xiāo
嚣
Các từ liên quan
氛厉
氛围
氛坌
氛垢
嚣世
嚣书
嚣乱
嚣争
嚣人
- Bính âm:
- 【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
- Các biến thể:
- 雰
- Hình thái radical:
- ⿹,气,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饙
芬
訜
朆
纷
吩
酚
鈖
棻
梤
紛
馚
气
氢
氩
気
氥
氤
氫
氦
氨
氖
氭
氲
怾
㳗
侭
昆
诜
呶
衫
忠
㚹
迫
郆
丳
气氛
氛围
氛围感
炒气氛
氛围熏陶
圣诞气氛
炒热气氛
