Bản dịch của từ 氛昏 trong tiếng Việt

氛昏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

氛昏 (Danh từ)

fēn hūn
01

Không khí u ám, mờ mịt, tạo cảm giác ảm đạm hoặc mơ hồ.

1.亦作“氛昬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mây mù, khói sương khiến không khí trở nên u ám, mờ ảo.

2.云雾;烟霭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người tinh thần mơ hồ, lẫn lộn, hay bị mê hoặc, mất phương hướng.

3.喻指昏愦惑乱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氛昏

fēn

hūn

Các từ liên quan

氛厉
氛嚣
氛围
氛坌
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
氛
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿹,气,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép