Bản dịch của từ 氛气 trong tiếng Việt

氛气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

氛气 (Danh từ)

fēn qì
01

Không khí ẩm mờ, u ám như sương mù hoặc hơi nước trong không gian.

1.阴霾﹐雾气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bụi mù, khói bụi trong không khí

2.尘烟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khí độc, khí xấu mang sắc thái hung ác hoặc ma quái trong không khí.

3.凶邪之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氛气

fēn

Các từ liên quan

氛厉
氛嚣
氛围
氛坌
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
氛
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿹,气,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép