Bản dịch của từ 氛焰 trong tiếng Việt

氛焰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

氛焰 (Danh từ)

fēn yàn
01

Thái độ, khí thế mạnh mẽ và uy nghi của con người; biểu hiện của quyền lực hoặc ý chí.

犹气焰。喻指人的威势﹑意气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氛焰

fēn

yàn

Các từ liên quan

氛厉
氛嚣
氛围
氛坌
焰光
焰势
焰口
焰口经
焰地
氛
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿹,气,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép