Bản dịch của từ 氢弹 trong tiếng Việt
氢弹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
氢弹 (Danh từ)
【qīng dàn】
01
Bơm khinh khí; Bom nhiệt hạch
一种利用氢的核聚变反应释放巨大能量的核武器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bom khinh khí; bom Hy-đrô
核武器的一种用氢的同位素氘和氚为原料,用特制的原子弹作为引起爆炸的装置,当原子弹爆炸时,所产生的高温使氘和氚发生聚合反应形成氦核子而产生大量的能并引起猛烈爆炸 氢弹的威力比原子弹大得多也叫热核武器
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氢弹
qīng
氢
dàn
弹
Các từ liên quan
氢化物
氢气
氢氧化物
氢氧化钙
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 氫, 𣱮
- Hình thái radical:
- ⿹,气,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フフ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圊
郬
埥
清
錆
綪
淸
傾
卿
鲭
軽
靑
㲶
氚
氥
氮
㲴
氰
氝
氨
氤
㲷
氡
氱
栀
垔
俭
鬼
衸
袆
柧
娅
㳘
俧
凂
陝
氢气
氢弹
氢氧
氢化
脱氢
氢键
加氢
重氢
硫化氢
氢氟酸
